Lenovo ThinkPad P16s Gen 4 21QV005CVA

Máy trạm di động chuyên nghiệp Lenovo ThinkPad P16s Gen 4 21QV005CVA trang bị vi xử lý Intel Core Ultra thế hệ mới tối ưu AI, card đồ họa chuyên dụng đạt chứng nhận ISV cùng màn hình 16 inch 16:10 rộng rãi. Giải pháp lý tưởng cho kỹ sư, kiến trúc sư và chuyên viên kỹ thuật cần không gian làm việc lớn, hiệu năng tính toán bền bỉ và độ bền đạt chuẩn quân đội MIL-STD-810H.

 Lenovo ThinkPad P16s Gen 4 21QV005CVALenovoWorkstation
Workstation💰 74,400,000

Lenovo ThinkPad P16s Gen 4 21QV005CVA

Máy trạm di động chuyên nghiệp Lenovo ThinkPad P16s Gen 4 21QV005CVA trang bị vi xử lý Intel Core Ultra thế hệ mới tối ưu AI, card đồ họa chuyên dụng đạt chứng nhận ISV cùng màn hình 16 inch 16:10 rộng rãi. Giải pháp lý tưởng cho kỹ sư, kiến trúc sư và chuyên viên kỹ thuật cần không gian làm việc lớn, hiệu năng tính toán bền bỉ và độ bền đạt chuẩn quân đội MIL-STD-810H.

Thông số kỹ thuật

ProcessorIntel Core Ultra Processor (with Intel AI Boost NPU)
Memory32GB DDR5 / LPDDR5x (Two SO-DIMM slots, Up to 64GB / 96GB)
Storage1TB SSD M.2 2280 PCIe 4.0x4 NVMe Opal 2.0
GraphicsNVIDIA RTX 500 Ada Generation Laptop GPU / Dedicated Graphics
Display16.0" WUXGA (1920 x 1200) IPS, Anti-glare, 16:10, 400 nits, 100% sRGB
Ports2x Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps (USB PD & DP), 2x USB-A 3.2 Gen 1 (1x Always On), 1x HDMI 2.1 (Up to 4K/60Hz), 1x RJ-45 Ethernet, 1x Headphone / microphone combo jack (3.5mm)
WLAN & BluetoothIntel Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7 + Bluetooth 5.3 / 5.4
Camera5.0MP / FHD 1080p + IR Discrete with Privacy Shutter
SecurityTPM 2.0, Fingerprint Reader, Facial Recognition (IR Camera), Kensington Nano Security Slot
KeyboardBacklit ThinkPad keyboard with numeric keypad, spill-resistant
Case MaterialPC-ABS / Aluminium (Top), PPS / Aluminium (Bottom)
Dimensions~361.5 x 255.5 x 20.5 mm
BatteryIntegrated 4-cell (52.5Wh / 75Wh / 86Wh)
Weight~1.73 kg
Operating SystemWindows 11 Pro / NoOS

Bạn cần tư vấn giải pháp IT?

Hãy để đội ngũ chuyên gia FA Tech tư vấn giải pháp phù hợp với doanh nghiệp của bạn. Miễn phí, không ràng buộc.